Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lao, lạo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lao, lạo:
Biến thể phồn thể: 勞;
Pinyin: lao2, lao4;
Việt bính: lou4;
劳 lao, lạo
lao, như "lao lực, lao xao" (gdhn)
lạo, như "uý lạo" (gdhn)
Pinyin: lao2, lao4;
Việt bính: lou4;
劳 lao, lạo
Nghĩa Trung Việt của từ 劳
Giản thể của chữ 勞.lao, như "lao lực, lao xao" (gdhn)
lạo, như "uý lạo" (gdhn)
Nghĩa của 劳 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (勞)
[láo]
Bộ: 力 - Lực
Số nét: 7
Hán Việt: LAO
1. lao động; làm。劳动。
按劳分配。
phân phối theo lao động.
不劳而获。
không làm mà hưởng; ngồi mát ăn bát vàng.
2. làm phiền; phiền; cảm phiền (nhờ người khác)。烦劳 (请别人做事所用的客气话)。
劳驾。
làm phiền.
劳你走一趟。
phiền anh đi dùm cho một chuyến.
3. vất vả; khổ cực; khổ。劳苦;疲劳。
任劳任怨。
chịu khổ chịu oán.
积劳成疾。
vất vả và gian khổ lâu sẽ thành bệnh.
4. người lao động。指劳动者。
劳资双方。
người lao động và chủ.
5. công lao。功劳。
勋劳。
công lao.
汗马之劳。
công lao vất vả.
6. uỷ lạo; thăm hỏi。 慰劳。
劳军。
thăm hỏi binh sĩ.
7. họ Lao。(Láo) 姓。
Từ ghép:
劳保 ; 劳步 ; 劳瘁 ; 劳动 ; 劳动 ; 劳动保护 ; 劳动保险 ; 劳动布 ; 劳动对象 ; 劳动改造 ; 劳动教养 ; 劳动节 ; 劳动力 ; 劳动模范 ; 劳动强度 ; 劳动日 ; 劳动生产率 ; 劳动手段 ; 劳动条件 ; 劳动者 ; 劳动资料 ; 劳顿 ; 劳乏 ; 劳烦 ; 劳方 ; 劳改 ; 劳改犯 ; 劳工 ; 劳绩 ; 劳驾 ; 劳教 ; 劳金 ; 劳倦 ; 劳军 ; 劳苦 ; 劳苦功高 ; 劳累 ; 劳力 ; 劳碌 ; 劳民伤财 ; 劳模 ; 劳神 ; 劳师 ; 劳师动众 ; 劳什子 ; 劳损 ; 劳务 ; 劳务费 ; 劳心 ; 劳燕分飞 ;
劳役 ; 劳资 ; 劳作
[láo]
Bộ: 力 - Lực
Số nét: 7
Hán Việt: LAO
1. lao động; làm。劳动。
按劳分配。
phân phối theo lao động.
不劳而获。
không làm mà hưởng; ngồi mát ăn bát vàng.
2. làm phiền; phiền; cảm phiền (nhờ người khác)。烦劳 (请别人做事所用的客气话)。
劳驾。
làm phiền.
劳你走一趟。
phiền anh đi dùm cho một chuyến.
3. vất vả; khổ cực; khổ。劳苦;疲劳。
任劳任怨。
chịu khổ chịu oán.
积劳成疾。
vất vả và gian khổ lâu sẽ thành bệnh.
4. người lao động。指劳动者。
劳资双方。
người lao động và chủ.
5. công lao。功劳。
勋劳。
công lao.
汗马之劳。
công lao vất vả.
6. uỷ lạo; thăm hỏi。 慰劳。
劳军。
thăm hỏi binh sĩ.
7. họ Lao。(Láo) 姓。
Từ ghép:
劳保 ; 劳步 ; 劳瘁 ; 劳动 ; 劳动 ; 劳动保护 ; 劳动保险 ; 劳动布 ; 劳动对象 ; 劳动改造 ; 劳动教养 ; 劳动节 ; 劳动力 ; 劳动模范 ; 劳动强度 ; 劳动日 ; 劳动生产率 ; 劳动手段 ; 劳动条件 ; 劳动者 ; 劳动资料 ; 劳顿 ; 劳乏 ; 劳烦 ; 劳方 ; 劳改 ; 劳改犯 ; 劳工 ; 劳绩 ; 劳驾 ; 劳教 ; 劳金 ; 劳倦 ; 劳军 ; 劳苦 ; 劳苦功高 ; 劳累 ; 劳力 ; 劳碌 ; 劳民伤财 ; 劳模 ; 劳神 ; 劳师 ; 劳师动众 ; 劳什子 ; 劳损 ; 劳务 ; 劳务费 ; 劳心 ; 劳燕分飞 ;
劳役 ; 劳资 ; 劳作
Tự hình:

Biến thể giản thể: 劳;
Pinyin: lao2, lao4;
Việt bính: lou4 lou6
1. [代勞] đại lao 2. [疲勞] bì lao 3. [勤勞] cần lao 4. [功勞] công lao 5. [劬勞] cù lao 6. [勞動] lao động 7. [勞工] lao công 8. [勞工團體] lao công đoàn thể 9. [勞役] lao dịch 10. [勞苦] lao khổ 11. [勞力] lao lực 12. [勞損] lao tổn 13. [勞心] lao tâm 14. [勞資] lao tư 15. [勞燕分飛] lao yến phân phi;
勞 lao, lạo
◎Như: lao động 勞動 làm việc, bất lao nhi hoạch 不勞而獲 không làm mà được hưởng.
(Động) Làm phiền (tiếng khách sáo hỏi nhờ người khác).
◎Như: lao phiền 勞煩 làm phiền, xin làm ơn, lao giá 勞駕 cảm phiền.
(Danh) Thành tích, công lao.
◎Như: huân lao 勳勞 công lao.
◇Sử Kí 史記: Ngã vi Triệu tướng, hữu công thành dã chiến chi đại công, nhi Lạn Tương Như đồ dĩ khẩu thiệt vi lao, nhi vị cư ngã thượng 我為趙將, 有攻城野戰之大功, 而藺相如徒以口舌為勞, 而位居我上 (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện 廉頗藺相如列傳) Ta là tướng nước Triệu, phá thành đánh trận có công to, trong khi Tương Như chỉ nhờ miệng lưỡi lập công mà địa vị ở trên ta.
(Danh) Sự nhọc nhằn, mệt mỏi.
◎Như: tích lao thành tật 積勞成疾 chất chứa mệt nhọc mà sinh bệnh.
(Danh) Người làm việc (nói tắt của lao động giả 勞動者).
◎Như: lao tư quan hệ 勞資關係 quan hệ giữa người lao động và nhà tư bản.
(Danh) Họ Lao.
(Tính) Nhọc, vất vả.
◎Như: bì lao 疲勞 nhọc mệt.Một âm là lạo.
(Động) Thăm hỏi, yên ủi.
◎Như: úy lạo 慰勞 thăm hỏi an ủy, lạo quân 勞軍 thăm hỏi binh sĩ.
lao, như "lao lực, lao xao" (vhn)
lau, như "lau lách" (btcn)
lạo, như "uý lạo" (gdhn)
rạo, như "rạo rực" (gdhn)
Pinyin: lao2, lao4;
Việt bính: lou4 lou6
1. [代勞] đại lao 2. [疲勞] bì lao 3. [勤勞] cần lao 4. [功勞] công lao 5. [劬勞] cù lao 6. [勞動] lao động 7. [勞工] lao công 8. [勞工團體] lao công đoàn thể 9. [勞役] lao dịch 10. [勞苦] lao khổ 11. [勞力] lao lực 12. [勞損] lao tổn 13. [勞心] lao tâm 14. [勞資] lao tư 15. [勞燕分飛] lao yến phân phi;
勞 lao, lạo
Nghĩa Trung Việt của từ 勞
(Động) Đem sức làm việc.◎Như: lao động 勞動 làm việc, bất lao nhi hoạch 不勞而獲 không làm mà được hưởng.
(Động) Làm phiền (tiếng khách sáo hỏi nhờ người khác).
◎Như: lao phiền 勞煩 làm phiền, xin làm ơn, lao giá 勞駕 cảm phiền.
(Danh) Thành tích, công lao.
◎Như: huân lao 勳勞 công lao.
◇Sử Kí 史記: Ngã vi Triệu tướng, hữu công thành dã chiến chi đại công, nhi Lạn Tương Như đồ dĩ khẩu thiệt vi lao, nhi vị cư ngã thượng 我為趙將, 有攻城野戰之大功, 而藺相如徒以口舌為勞, 而位居我上 (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện 廉頗藺相如列傳) Ta là tướng nước Triệu, phá thành đánh trận có công to, trong khi Tương Như chỉ nhờ miệng lưỡi lập công mà địa vị ở trên ta.
(Danh) Sự nhọc nhằn, mệt mỏi.
◎Như: tích lao thành tật 積勞成疾 chất chứa mệt nhọc mà sinh bệnh.
(Danh) Người làm việc (nói tắt của lao động giả 勞動者).
◎Như: lao tư quan hệ 勞資關係 quan hệ giữa người lao động và nhà tư bản.
(Danh) Họ Lao.
(Tính) Nhọc, vất vả.
◎Như: bì lao 疲勞 nhọc mệt.Một âm là lạo.
(Động) Thăm hỏi, yên ủi.
◎Như: úy lạo 慰勞 thăm hỏi an ủy, lạo quân 勞軍 thăm hỏi binh sĩ.
lao, như "lao lực, lao xao" (vhn)
lau, như "lau lách" (btcn)
lạo, như "uý lạo" (gdhn)
rạo, như "rạo rực" (gdhn)
Dị thể chữ 勞
劳,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: lạo
| lạo | 勞: | uý lạo |
| lạo | 唠: | bép sép (lạo nhất tạo) |
| lạo | 嘮: | bép sép (lạo nhất tạo) |
| lạo | 嘹: | lạo lượng (tiếng to mà rõ ràng) |
| lạo | 撈: | lục lạo |
| lạo | 涝: | lạo (nước ứ đọng): lạo oa địa (chỗ đất trũng có nước) |
| lạo | 澇: | lạo (nước ứ đọng): lạo oa địa (chỗ đất trũng có nước) |
| lạo | 潦: | lạo (nước ứ đọng): lạo oa địa (chỗ đất trũng có nước) |
| lạo | 繚: | |
| lạo | 耢: | lạo (bừa đất) |
| lạo | 耮: | lạo (bừa đất) |
| lạo | 劳: | uý lạo |
| lạo | 𦼔: |

Tìm hình ảnh cho: lao, lạo Tìm thêm nội dung cho: lao, lạo
